thoát khỏi

thoát khỏi

Một con mèo thoát khỏi chiếc hộp các-tông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ra khỏi nơi bị giam giữ, nguy hiểm hoặc khó khăn: "thoát khỏi" chỉ hành động rời bỏ một tình huống, địa điểm hoặc trạng thái không mong muốn, đạt được sự tự do hoặc an toàn.
    • Tránh được điều không hay, không may: "thoát khỏi" cũng được dùng để nói về việc không bị ảnh hưởng bởi một sự việc tiêu cực nào đó.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy ra khỏi nơi bị giam giữ.)
  • ( ấy tránh được nguy hiểm trong vụ tai nạn.)
  • (Chúng tôi muốn chấm dứt trạng thái tiêu cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoát khỏi vòng tay": rời khỏi sự che chở, bảo vệ của ai đó.

    • Đứa trẻ dần thoát khỏi vòng tay mẹ để tự lập. (Đứa trẻ không còn phụ thuộc vào mẹ nữa.)
  • "thoát khỏi cảnh nghèo": vượt qua tình trạng thiếu thốn, khó khăn về kinh tế.

    • Nhờ học hành chăm chỉ, anh ấy đã thoát khỏi cảnh nghèo. (Anh ấy không còn sống trong nghèo khó nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoát (động từ): ra khỏi, tránh đượcdạng rút gọn của "thoát khỏi".

    • Thoát nạn! (Tránh được tai nạn!)
  • Giải thoát (động từ): cứu ra khỏi, làm cho được tự do.

    • Họ giải thoát con tin khỏi bọn bắt cóc. (Họ cứu con tin ra khỏi tình huống nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ra khỏi: rời bỏ một địa điểm hoặc tình huống.
  • Tránh khỏi: không bị ảnh hưởng bởi điều tiêu cực.
  • Vượt qua: thoát khỏi khó khăn, thử thách.
Thành ngữ liên quan
  • Thoát khỏi lưới trời: tránh được sự trừng phạt hoặc hậu quả tất yếu (thường mang tính mỉa mai).
    • Kẻ gian đã thoát khỏi lưới trời một lần nữa. (Kẻ xấu tránh được sự trừng phạt đáng lẽ phải nhận.)